Mẹ & Bé

Công An Huyện Càng Long: Khởi Tố 09 Đối Tượng Tổ Chức Đánh Bạc Và Đánh Bạc

Huyện Càng Long

Huyện Càng Long nằm ở phía Bắc của tỉnh Trà Vinh; Tây Bắc giáp huyện Vũng Liêm của tỉnh Vĩnh Long; Đông Bắc giáp sông Cổ Chiên, ngăn cách với tỉnh Bến Tre; Nam giáp huyện Tiểu Cần và huyện Châu Thành; Đông Nam giáp thành phố Trà Vinh; Tây giáp huyện Cầu Kè. Về hành chính, huyện bao gồm thị trấn Càng Long và 13 xã: Đức Mỹ, Nhị Long, Nhị Long Phú, Đại Phước, Đại Phúc, Bình Phú, Phương Thạnh, Huyền Hội, Mỹ Cầm, An Trường A, An Trường, Tân Bình, Tân An.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Càng Long

Bản đồ Huyện Càng Long Trung tâm của huyện nằm ven quốc lộ 53, nối liền hai tỉnh Trà Vinh và Vĩnh Long, cách thành phố Trà Vinh 21 km và cách thành phố Vĩnh Long 43 km. Huyện Càng Long được xem là cửa ngỏ giao lưu kinh tế – văn hoá – xã hội của tỉnh Trà Vinh với các tỉnh trong khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.

Đang xem: Công an huyện càng long: khởi tố 09 đối tượng tổ chức đánh bạc và đánh bạc

Xem thêm: Clip Học Tiếng Anh Cho Bé – 5 Kênh Youtube Học Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Trẻ Em

Huyện nằm xa biển hơn so các huyện khác trong tỉnh, nên ít bị ảnh hưởng mặn. Ðây là điểm thuận lợi để bố trí sản xuất nông nghiệp đa dạng và phát triển kinh tế – xã hội trong huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Càng Long

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Càng Long 33
Xã An Trường 12
Xã An Trường A 10
Xã Bình Phú 13
Xã Đại Phúc 7
Xã Đại Phước 11
Xã Đức Mỹ 9
Xã Huyền Hội 9
Xã Mỹ Cẩm 9
Xã Nhị Long 11
Xã Nhị Long Phú 8
Xã Phương Thạnh 11
Xã Tân An 8
Xã Tân Bình 9

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Trà Vinh

TênMã bưu chính vn 5 số(cập nhật 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Trà Vinh 871xx 297 131.360 68,0350 1.931
Huyện Càng Long 872xx 160 143.389 300,3 477
Huyện Cầu Kè 873xx 71 109.592 243,5 450
Huyện Cầu Ngang 878xx 114 130.608 319,1 409
Huyện Châu Thành 879xx 117 136.786 335,3 408
Huyện Duyên Hải 877xx 86 83.500 300 278
Huyện Tiểu Cần 874xx 101 109.122 220,5 495
Huyện Trà Cú 875xx 164 176.721 369,7 478
Thị xã Duyên Hải 876xx

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chính vn 5 số(cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ 94xxx 90xxxx 292 65 1.603.543 1.409,0 km² 1138 người/km²
Tỉnh An Giang 90xxx 88xxxx 296 67 2.155.300 3.536,7 km² 609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu 97xxx 96xxxx 291 94 876.800 2.526 km² 355 người/km²
Tỉnh Bến Tre 86xxx 93xxxx 75 71 1.262.000 2359,5 km² 535 người/km²
Tỉnh Cà Mau 98xxx 97xxxx 290 69 1.219.900 5.294,9 km² 230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp 81xxx 81xxxx 67 66 1.680.300 3.378,8 km² 497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang 95xxx 91xxxx 293 95 773.800 1.602,4 km² 483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang 91xxx – 92xxx 92xxxx 297 68 1.738.800 6.348,5 km² 274 người/km²
Tỉnh Long An 82xxx – 83xxx 85xxxx 72 62 1.469.900 4491,9km² 327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng 6xxx 95xxxx 299 83 1.308.300 3.311,6 km² 395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang 84xxx 86xxxx 73 63 1.703.400 2508,6 km² 679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh 87xxx 94xxxx 294 84 1.012.600 2.341,2 km² 433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long 85xxx 89xxxx 70 64 1.092.730 1.475 km² 740 người/km²

*

Các yếu tố thành công quan trọng (CSFs) – Xác định điều gì thực sự quan trọng để thành công

Xem thêm: Thai Nhi 35 Tuần Nặng Bao Nhiêu Kg, Thai 35 Tuần Nặng Bao Nhiêu Kg

*

Dùng Ma trận TOWS Phát triển các Phương án Chiến lược Từ Phân tích “Bên ngoài-Bên trong”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button