Mẹ & Bé

300+ Chọn, Đặt Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022, Đặt Tên Hay Cho Bé Trai

Đặt tên cho con trai luôn là một vấn đề rất đau đầu, ai cũng mong bé có một cai tên ý nghĩa cho bé. Tên là thứ đi cùng với bé suốt sau này, một cái tên hay, ý nghĩa sẽ là một món quà tuyệt vời nhất bố mẹ có thể dành tặng bé. Sau đây là những tên cho bé trai vô cùng ý nghĩa như là những gợi ý thiết thực nhất để giúp ba mẹ.

Đang xem: đặt tên cho bé trai

*

Đặt tên hay cho bé traiTên An: yên ổn và bình an

Ví dụ: Văn An, Hoàng An, Tường An, Nhật An, Bảo An, Thế An, Thanh An,…

Tên Anh: thông minh, nhanh nhẹn, tươi sáng, hoạt bát

Ví dụ: Hoàng Anh, Nhật Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Việt Anh,…

Tên Bách: mạnh mẽ, vững vàng, kiên định

Ví dụ: Trung Bách, Văn Bách, Hoàng Bách, Thanh Bách, Quang Bách,…

Tên Bảo: báu vật, bảo vật

Ví dụ: Quốc Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Minh Bảo,…

Tên Cường: mạnh mẽ, dũng cảm, kiên cường

Ví dụ: Hoàng Cường, Hùng Cường, Việt Cường, Văn Cường, Duy Cường,…

 Tên Dũng: dũng cảm, dũng mãnh

Ví dụ: Anh Dũng, Duy Dũng, Quốc Dũng, …

Tên Dương: bao la, rộng lớn, hiền hòa

Ví dụ: Hoàng Dương, Minh Dương, Ánh Dương, Anh Dương, …

Tên Duy: thông minh, tươi sáng

Ví dụ: Thanh Duy, Thế Duy, Công Duy, Minh Duy, Văn Duy, Bảo Duy,…

Tên Hải: biển cả, rộng lớn

Ví dụ: Mạnh Hải, Công Hải, Duy Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Lưu Hải, Trường Hải,…

Tên Hiếu: hiếu thuận

Ví dụ: Minh Hiếu, Quang Hiếu, Trung Hiếu, Ngọc Hiếu, Duy Hiếu,..

Tên Huy: đẹp đẽ, tốt lành

Ví dụ: Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…

 Tên Khoa: thông minh, sáng tạo

Ví dụ: Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…

Tên Long: phú quý, mạnh mẽ

Ví dụ: Tuấn Long, Việt Long, Hoàng Long, Bảo Long, Tiến Long, Huy Long, …

Tên Thành: thành công, chí lớn

Ví dụ: Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…

Tên Tùng: vững chãi, mạnh mẽ

Ví dụ: Duy Tùng, Sơn Tùng, Văn Tùng, Hoàng Tùng, Bảo Tùng, Mai Tùng, Anh Tùng,..

 Tên Nam: mạnh mẽ

Ví dụ: Đức Nam, An Nam, Sơn Nam, Hải Nam, Hoàng Nam, Khánh Nam, Ngọc Nam, Thành Nam,…

Tên Phong: Mạnh mẽ, vững vàng, phóng khoáng

Ví dụ: Hải Phong, Văn Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong, Thanh Phong, Dương Phong,…

Tên Phúc: phúc đức, có lộc

Ví dụ: Anh Phúc, Hoàng Phúc, Hồng Phúc, Sơn Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…

Tên Quân: giỏi giang, thành tài

Ví dụ: Anh Quân, Minh Quân, Dương Quân, Hoàng Quân, Trung Quân, Hồng Quân, Quốc Quân,…

Tên Tuấn: tài giỏi, xuất chúng

Ví dụ: Anh Tuấn, Duy Tuấn, Văn Tuấn, Bảo Tuấn, Sơn Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn,…

Tên Trung: trung quân ái quốc

Ví dụ: Anh Trung, Thành Trung, Quang Trung, Duy Trung, Đức Trung, Hoàng Trung, Văn Trung, Minh Trung,…

Tên Sơn: mạnh mẽ, hùng vĩ

Ví dụ: Ngọc Sơn, Lam Sơn, Thành Sơn, Đức Sơn, Hoàng Sơn, Linh Sơn, Trí Sơn, Cao Sơn,…

Tên Việt: siêu việt, thông minh, hơn người

Ví dụ: Anh Việt, Hồng Việt, Duy Việt, Thanh Việt, Bảo Việt, Minh Việt, Hoàng Việt, Tân Việt,…

Tên Vinh: làm nên việc lớn, vinh hoa suốt đời

Ví dụ: Quang Vinh, Anh Vinh, Hoàng Vinh, Công Vinh, An Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh,…

Tên Uy: uy vọng, danh tiếng

Ví dụ: Phúc Uy, Quốc Uy, Khải Uy, Hải uy, Thanh Uy, Chí Uy, Mạnh Uy…

Tên Vũ – Người có sức mạnh, uy quyền

Tên Vũ với các tên hay như: Uy Vũ, Đại Vũ, Đức Vũ, Đình Vũ, Minh Vũ, Thiên Vũ, Việt Vũ, Lâm Vũ…

Tên Viễn – Có tầm nhìn xa, ý tưởng, hoài bão lớn.

Tên Viễn với các tên hay như: Vũ Viễn, Quang Viễn, Lâm Viễn, Đại Viễn, Trí Viễn, Minh Viễn…

Tên Trọng – Nghĩa khí, có tài, có chí hướng lớn.

Tên Trọng với các tên hay như: Đình Trọng, Hoàng Trọng, Minh Trọng. Quốc Trọng, Lâm Trọng, Nhật Trọng…

Tên Thành – Mạnh mẽ, cương trực, tài giỏi.

Tên Thành với các tên hay như: Đạt Thành, Tuấn Thành, Viết Thành, Lê Thành, Trí Thành, Long Thành, Bá Thành, Hoàng Thành…

Tên Quốc – Mạnh mẽ, tham vọng, chí lớn.

Xem thêm: Top 10 Bộ Phim Hoạt Hình Cải Thiện Tiếng Anh

Tên Quốc với các tên hay như: Minh Quốc, Bảo Quốc, Trí Quốc, Văn Quốc, Quang Quốc, Bá Quốc…

Tên Công – Công danh, sự nghiệp thăng tiến, thành công.

Tên Công với các tên hay như: Thành Công, Quốc Công, Minh Công, Tuấn Công, Hoàng Công, Trí Công, Việt Công, Đại Công…

Tên Mạnh – Mạnh mẽ, tài giỏi, quyết đoán

Tên Mạnh với các tên hay như: Hùng Mạnh, Hoàng Mạnh, Tiến Mạnh, Duy Mạnh, Trí Mạnh…

Tên Thiên – Có chí lớn, tài năng, mạnh mẽ.

Tên Mạnh với các tên hay như: Quốc Thiên, Văn Thiên, Trường Thiên, Hải Thiên, Thanh Thiên, Hoàng Thiên, Bảo Thiên…

Tên Cương – Cương trực, kiên định, mạnh mẽ, cá tính.

Tên Cương với các tên hay như: Bá Cương, Thế Cương, Phú Cương, Minh Cương, Tuấn Cương…

Tên Tâm – Tấm lòng cao cả, bao dung, thương người

Tên Tâm với các tên hay như: Đức Tâm, Trọng Tâm, Minh Tâm, Hoàng Tâm, Khải Tâm, Thiện Tâm, Thiên Tâm…

Sinh con trai 2022 mang mệnh gì?

*

Con trai 2021 mệnh gì?Người sinh năm 2022 thuộc mệnh Kim (kim bạch kim hay còn gọi là vàng pha bạc).Bé trai sinh năm Nhâm Dần 2022 sẽ thuộc Tây Tứ mệnh, được Ông Tử Vi độ mạng.Bé gái sinh năm Nhâm Dần 2022 thuộc Đông Tứ Mệnh, do Bà Cửu Huyền Nữ độ mạng.Xét về mệnh: Những người sinh năm Nhâm Dần 2022 có mệnh Kim nên sẽ tương sinh với người mệnh Thổ và Thủy. Các mệnh tương khắc với mệnh Kim là mệnh Hỏa và mệnh Mộc.Xét về Thiên Can: Người cầm tinh con Hổ 2022 sẽ có Thiên Can là Nhâm, hợp với Đinh, tương hình với Bính và Mậu.Xét về Địa chi: Địa chi của năm 2022 là Dần nên hợp với tuổi Ngọ, Tuất, Dần, đồng thời xung khắc với Thân, Tỵ, Hợi (tứ hành xung).

Sinh con trai 2022 rất tốt. Theo tử vi, những người cầm tinh con cọp 2022 sẽ có cuộc sống tương đối thuận lợi, gặp nhiều suôn sẻ trong công việc và trên đường đời. Về tính cách, người sinh năm 2022 thường thông minh, vui vẻ, khéo léo, có tài ăn nói và dễ gặt hái thành công.

Xem thêm: Top 5 Shop Quần Áo Quận 7, Tp, Shop Quần Áo Quận 7 Hcm

Trên đây là tổng hợp hơn 300 tên con trai hay và ý nghãi cho ba mẹ tham khảo lựa chọn tên cho bé. Hy vọng thông tin trên hữu ích giúp ba mẹ lựa chọn được tên cho con trai hay và ý nghĩa nhất. Chúc bé cùng ba mẹ luôn mạnh khỏe và nhiều may mắn, nếu ba mẹ có đóng góp hãy để lại phần bình luận bên dưới nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Mẹ & Bé

Đặt Tên Cho Bé Trai 2021 Ý Nghĩa, Mang Lại Nhiều May Mắn Cho Bé

Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy mong cho con có khởi đầu mới nhiều may mắn, thuận lợi và thành công. Cách đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy cần chú ý tới yếu tố bản mệnh bé.

Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy được nhiều bố mẹ quan tâm. Tên cho con trai 2021 theo phong thủy không chỉ thể hiện tình yêu thương của bố mẹ mà còn gửi gắm mong ước, kỳ vọng của bố mẹ vào một tương lai tốt đẹp cho con, giúp con tránh những điều không may mắn, những điều đen đủi trong cuộc sống.

Đang xem: đặt tên cho bé trai

Cách đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy

Con trai sinh năm 2021 theo lịch âm là năm Tân Sửu cầm tinh con Trâu. Tính cách đặc trưng của con giáp này là chân thành, cần cù, chăm chỉ, có trách nhiệm, chu đáo và cũng là người có ý chí vươn lên trong cuộc sống.

Mệnh bé trai 2021 là mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất Tò vò. Tương sinh với mệnh Hỏa và mệnh Kim. Tương khắc với mệnh Thủy và mệnh Mộc. Màu sắc phù hợp là màu vàng, nâu thuộc hành Thổ, màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim tương sinh.

*

Đặt tên con trai sinh năm 2021 theo phong thủy cho con khởi đầu mới thuận lợi (Ảnh minh họa)

Để đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy bố mẹ có thể đặt theo những cách sau:

– Đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy Ngũ hành

Ngũ hành là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ có mối quan hệ tương sinh, tương khắc với nhau. Đặt tên cho bé trai hợp phong thủy thì yếu tố ngũ hành cần được đặc biệt chú ý.

Đặt tên cho con mệnh Thổ với các tên thuộc hành Thổ, Kim và Hỏa sẽ tương sinh cho bé. Những tên nên đặt như Nhật, Quang, Sáng, Đăng, Hiệp, Huy, Dương, Đồng, Kim, Nguyên, Khải, Cường, Bình, Anh, Nam, Hưng, Ngọc, Điền, Sơn, Lâm, Kiên, Kiệt, Hoàng, Bảo, Châu, Thành, Thông,…

Nên tránh đặt những tên thuộc hành Thủy và hành Mộc tương khắc với mệnh của bé. Những tên không nên đặt như Cương, Phong, Khôi, Phúc, Bách, Hùng, Hữu, Vũ, Hà, Giang, Xuân, Đông,…

– Đặt tên con trai hợp phong thủy năm 2021 theo tam hợp

Con trai 2021 là tuổi Sửu, tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu. Bố mẹ có thể đặt tên cho con theo các bộ thuộc bộ tam hợp như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Quai Xước, bộ Vũ đều tốt.

– Đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy bổ khuyết tứ trụ

Tứ trụ là Ngày – Giờ – Tháng – Năm sinh của bé. Hành tứ trụ tương sinh cho hành của bé sẽ giúp con được trời đất trợ giúp. Ngược lại thì bé không có được Thiên Thời. Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi.

Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can là Giáp và Ất thuộc Mộc; Bính và Đinh thuộc Hỏa; Mậu và Kỷ thuộc Thổ; Canh và Tân thuộc Kim; Nhâm và Quý thuộc Thủy.

Trong bát tự, ngũ hành của Địa Chi là Tý và Hợi thuộc Thủy; Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ; Dần và Mão thuộc Mộc; Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa; Thân và Dậu thuộc Kim.

Khi đặt tên cho con trai hợp phong thủy thì tên của con có đầy đủ ngũ hành là tốt. Nếu thiếu hành nào có thể bổ sung hành đó. Nếu từ 2 hành trở lên là bị yếu, có thể bổ sung bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

Gợi ý đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy và ý nghĩa tên

1. Anh Dũng: Là người chí khí, mạnh mẽ để đi tới thành công.

2. Minh Anh: Người thông minh, tài năng xuất chúng, lỗi lạc.

3. Anh Tuấn: Có vẻ ngoài sáng sủa, thông minh.

4. Tú Anh: Người có vẻ ngoài ấm áp, nhanh nhẹn, cao sáng.

5. Anh Khoa: Một người linh hoạt, lanh lẹ, thông minh.

6. Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.

7. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

8. Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.

9. Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

10. Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.

11. Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.

12. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm.

13. Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.

14. Hải Tâm: Người con trai có trái tim ấm áp, biết giúp đỡ mọi người.

15. Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, được nhiều người biết đến.

16. Long Bảo: Như con rồng quý, mạnh mẽ, quyết đoán.

17. Bảo Khang: Một bảo quý đem đến sự hưng vượng, an khang.

18. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

19. Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là điểm tựa của ba mẹ.

20. Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn mạnh mẽ, dũng cảm.

21. Đức Thắng: Mọi khó khăn con đều vượt qua dễ dàng, và đạt thành công.

22. Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

23. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

24. Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.

25. Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

26. Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.

27. Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.

28. Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ có một cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

29. Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.

30. Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.

31. Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

32. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.

33. Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.

34. Thiện Nhân: Con người có phẩm chất bao la, bác ái, giàu tình thương người.

35. Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

36. Trung Nghĩa: Đức tính tốt ba mẹ luôn mong con giữ lấy.

37. Xuân Trường: Bé luôn vui vẻ, sống vui tươi như mùa xuân.

38. Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời.

Xem thêm: 10 Cách Làm Quà Giáng Sinh Handmade Độc Đáo Và Ý Nghĩa, 14 Cách Làm Đồ Handmade Đáng Yêu Đón Giáng Sinh

39. Trung Dũng: Là chàng trai dũng cảm, kiên cường, không ngại khó khăn.

40. Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh

Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy mang nhiều may mắn cho bé (Ảnh minh họa)

41. Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ

42. Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống

43. Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà

44. Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời

45. Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường

46. Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe

47. An Châu: Đặt tên cho con trai là Châu. Trong nghĩa hán việt thì an là Bình An, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

48. Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình

49. Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình

50. Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có

51. Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình

52. Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình

53. Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức

54. Bảo Ngọc: Đặt tên con trai là Bảo Ngọc, một viên Ngọc của cha mẹ. Con cái chính là viên ngọc quý hiếm nhất.

55. Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn

56. Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện

57. Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh

58. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm

59. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

60. Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh

61. Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại

62. Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện

63. Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại tiếng cười cho mọi người

64. Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ

65. Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh

66. Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc

67. Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường

68. Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc

69. Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng

70. Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.

71. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

72. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

73. Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

74. An Nhật: Mặt Trời dịu êm

75. Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh Mặt Trời

76. Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh

77. An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành

78. Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn

79. Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác

80. Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người

81. Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh

82. Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn

83. Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng

84. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.

85. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy theo vần

– Tên con trai 2021 Tân Sửu theo vần A

1. Bảo An, Thành An, Bình An, Khánh An, Đức An, Nghĩa An.

2. Đăng Anh,Thế Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Đức Anh, Hùng Anh, Minh Anh, Duy Anh.

– Tên bé trai tuổi Tân Sửu theo vần B và C

1. Quốc Bảo, Gia Bảo, Hoàng Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Quang Bảo, Thái Bảo, Hữu Bảo.

2. Thanh Bình, An Bình, Thái Bình, Quốc Bình, Hải Bình, An Bình, Đức Bình, Hữu Bình.

3. Hoàng Bách, Tùng Bách, Việt Bách, Quang Bách, Huy Bách, Xuân Bách, Hùng Bách.

4. Thế Bằng, Nguyên Bằng, Công Bằng, Quý Bằng, Hữu Bằng, An Bằng, Đức Bằng.

5. Văn Chung, Hùng Chung, Quang Chung, Hữu Chung, Đức Chung, Huy Chung

– Tên cho bé trai 2021 tuổi sửu theo vần D, Đ và H

1. Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Mạnh Điệp, Hùng Điệp, Minh Điệp.

2. Quốc Đạt, Mạnh Đạt, Anh Đạt, Thành Đạt, Huy Đạt, Thế Đạt, Minh Đạt, Trọng Đạt.

3. Quốc Hùng, Minh Hùng, Mạnh Hùng, Huy Hùng, Trọng Hùng, Đức Hùng.

4. Quang Hải, Thế Hải, Mạnh Hải, Sơn Hải, Tuấn Hải, Hùng Hải.

5. Quang Huy, Đức Huy, Minh Huy, Công Huy, Trí Huy, Xuân Huy.

6. Gia Hưng, Thế Hưng, Chấn Hưng, Quốc Hưng, Trọng Hưng.

– Tên cho bé trai 2021 mệnh Thổ theo vần L

1. Hải Lâm, Văn Lâm, Huy Lâm, Bảo Lâm, Thanh Lâm, Minh Lâm.

2. Bảo Long, Quốc Long, Huy Long, Gia Long, Thành Long, Bá Long.

3. Thành Linh, Huy Linh, Văn Linh, Tuấn Linh, Hoàng Linh, Quang Linh.

– Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy vần N và P

1. Bảo Nam, Huy Nam, Hải Nam, Thanh Nam, Bá Nam, Quốc Nam.

2. Thanh Nguyên, Trọng Nguyên, Gia Nguyên, Trí Nguyên, Mạnh Nguyên.

3. Đức Phúc, Huy Phúc, Tuấn Phúc, Bảo Phúc, Mạnh Phúc.

Đặt tên con trai sinh năm 2021 ý nghĩa hay (Ảnh minh họa)

Gợi ý đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy theo mệnh

Tên con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy theo Mệnh với các tên bố mẹ có thể tham khảo như sau:

– Tên con trai theo mệnh Kim

1. Đức Anh, Minh Vương, Thanh Sơn, Khắc Cường.

2. Hải Nam, Minh Nhật, Gia Bảo, Trọng Nguyên.

3. Quang Hải, Hải Nam, Tùng Sơn, Mạnh Quân.

4. Văn Khánh, Tuấn Du, Thanh Bình, Hải Dương.

– Tên con trai theo mệnh Mộc

1. Đình Trọng, Thành Đạt, Tuấn Phong, Quốc Tuấn.

2. Hoàng Minh, Hoàng Sơn, Minh Khôi.

3. Thành Đạt, Trung Kiên, Mạnh Hùng, Bảo Long.

4. Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Chiến, Đức Phúc.

– Tên con trai theo mệnh Thủy

1. Quang Vũ, Đức Thắng, Thanh Đồng, Quốc Hoàn.

2. Viết Cương, Quang Toàn, Quang Bảo, Thanh Hưng.

3. Minh Hợp, Song Luân, Mạnh Tiến, Hữu Quyết.

4. Thái Hòa, Trọng Đài, Linh Dương, Tú Dương

– Tên con trai theo mệnh Hỏa

1. Ngọc Huy, Xuân Thái, Hồng Quang, Đình Sáng.

2. Đức Bính, Ngọc Tiệp, Bảo Tú, Ngọc Vân.

3. Thanh Lâm, Hải Minh, Văn Thái, Thế Vĩ.

4. Trọng Hiệp, Quốc Hiệp, Gia Huân, Quang Hùng.

– Tên con trai 2021 theo mệnh Thổ

5. Gia Cát, Thái Sơn, Hữu Long, Ngọc Lâm.

6. Tâm Tâm, Hoàng Sơn, Lâm Hải, Vũ Sơn.

7. Tuấn Kiệt, Huy Thông, Văn Bảo, Quang Thắng.

8. Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành, Tuệ Cát.

Xem thêm: Chia Sẻ Kinh Nghiệm Khám Thai Tuần 12 Tuần Có Gì, Nên Chuẩn Bị Gì?

Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy bố với những gợi ý tên hay trên đây bố mẹ có thể tham khảo và đặt cho con trai thân yêu của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button