Tài Chính

Giá Yên Nhât Hôm Nay (Jpy), Cập Nhật Tỷ Giá Yên Nhật Hôm Nay Năm 2022

Ở bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đang xem: Giá yên nhât hôm nay

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá JPY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

Xem thêm: Review Sữa Aptamil Có Tốt Không : Phân Loại, Giá Bán, Dinh Dưỡng

*

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàngBán tiền mặtMua tiền mặtChuyển khoảnTên Ngân hàng
VIETINBANK 202,55 202,55 202,55 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 201,17 191,27 192,43 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 201,38 191 192,17 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 198,03 193,12 197,24 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
VIETCOMBANK 191,27 189,35 189,35 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HSBC 199 191,26 193,32 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 198,51 193,43 194,71 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 199,26 192,19 199,26 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 198,3 191,89 193,63 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 198,48 193,08 193,86 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 193,46 194,43 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 196,7 190,7 194,5 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 197,68 194,28 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 198,17 192,36 194,06 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 201,27 191,8 192,57 Ngân hàng An Bình
ACB 197,88 193,04 194,01 Ngân hàng Á Châu
VCCB 200,97 191,52 Ngân hàng Bản Việt
EXIMBANK Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
HDBANK 200,2 195,65 196,08 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
LIENVIETPOSTBANK 198,68 194,26 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
OCB 201,96 195,88 196,88 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 197,52 194,67 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 202,68 193,39 191,46 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 200,4 193,3 194,5 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 198,2 192,2 193,2 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 202,24 189,6 192,89 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 201,58 189,89 192,37 Ngân hàng Tiên Phong
Xem thêm bài viết hay:  2 Thẻ Atm Nào Có Thể Mở 2 Tài Khoản Cùng 1 Ngân Hàng, Hướng Dẫn Cách Làm

Ở chiều bán ra

Tỷ giá bán JPY của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 191,27 – 202,68 VND/1JPY.

Xem thêm: Tổng Hợp Những Câu Đó Hay – Những Câu Đố Hay Nhất, Đố Vui, Đố Mẹo

Bán ra cao nhất : Ngân hàng Đại chúng Việt Nam (PVCOMBank)với giá bán ra là 202,68 VNĐ /1 JPY

Bán ra thấp nhất :Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 191,27 VNĐ/1 JPY

Ở chiều mua vào

Tỷ giá mua JPY của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 189,35 – 202,55 VND/1JPY.

Mua vào cao nhất : Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua vào là 202,55VNĐ/1JPY

Mua vào thấp nhất : Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)với giá mua vào là 189,35 VNĐ/1JPY

Đô la Australia (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy sĩ (CHF) Nhân dân tệ (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY)
Won Hàn Quốc (KRW) Dinar Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philipin (PHP) Rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la Singapore (SGD) Bạt Thái Lan (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ Đồng 1,2 (USD-12) Đô La Mỹ Đồng 5 – 20 (USD-5-20) Đô La Mỹ Đồng 50 – 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ Đồng 1,5 (USD15) Rand Nam Phi (ZAR)

Xem thêm bài viết hay:  Biểu Phí Rút Tiền Vietinbank Rút Được Tiền Ở Ngân Hàng Nào? Phí 1

Thông tin khuyến mãi

Công cụ chuyển đổi ngoại tệ
Chuyển đổi
Đồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 – 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 – 100 ( USD-50-100 ) Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
SangĐồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 – 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 – 100 ( USD-50-100 )Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
Giá bán lẻ xăng dầuĐơn vị : VNĐ/Lít

Xem thêm bài viết hay:  Số Cif Là Gì? Mã Cif Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Hiện Nay 2 Cách Tra Cứu Mã Cif Nhanh Chóng
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
E5 RON 92-II 23.590 24.060
DO 0,001S-V 19.250 19.630
DO 0,05S-II 18.900 19.270
RON 95-III 24.360 24.840
hỏa 2-K 17.790 18.140
RON 95-IV 24.460 24.940
RON 95-V 24.860 25.350

Giá dầu thế giớiĐơn vị : USD/Thùng

Dầu thô 88,32 0,01 0.01 %

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button