Hỏi Đáp

Cái Không Biết Giác Là Gì – Nghĩa Của Từ Đa Giác Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Giác là gì

*
*
*

đa giác

*

– d. Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành. Đa giác đều. Đa giác lõm.

đường gấp khúc phẳng khép kín tức là đường tạo bởi một số hữu hạn đoạn thẳng ghép nối tiếp với nhau sao cho mỗi điểm nối là đầu mút của vừa đúng hai đoạn thẳng và điểm đầu trùng với điểm cuối. Các đỉnh (cạnh) của đường gấp khúc gọi là đỉnh (cạnh) của ĐG. ĐG đơn là ĐG mà các cạnh chỉ có thể cắt nhau tại các đầu mút của chúng (hình a). Ngược lại, ĐG gọi là không đơn (hình b). Phần mặt phẳng giới hạn bởi một ĐG đơn gọi là hình ĐG (đôi khi cũng gọi là ĐG).

ĐG lồi là ĐG nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh tùy ý của nó. Tổng các góc trong một ĐG lồi bằng (n – 2).180o, trong đó n là số cạnh. Một ĐG lồi có tất cả các cạnh và các góc bằng nhau gọi là ĐG đều. Tuỳ theo số cạnh mà ĐG có tên là tam giác (3 cạnh), tứ giác (4 cạnh), ngũ giác (5 cạnh), vv.

Xem thêm: Trung Tâm Tin Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

*

*

*

Xem thêm: Võng Mùng Chống Muỗi Loại 1, Võng Dù Có Mùng Thái Lan Giá Rẻ Nhất Tp

đa giác

đa giác noun polygon, adj polygonalpolygonbề mặt đa giác: polygon surfacecách nối đa giác: polygon connectioncạnh của một đa giác: side of a polygoncạnh kế của một đa giác: adjacent of a polygonđa giác áp lực: polygon of pressuređa giác cầu: spherical polygonđa giác cân bằng: equilibrium polygonđa giác chiến lược: strategy polygonđa giác chuỗi: string polygonđa giác cung: arc polygonđa giác dây: funicular polygonđa giác dây: string polygonđa giác đá: stone polygonđa giác đều: regular polygonđa giác đều góc: equiangular polygonđa giác đơn: simple polygonđa giác gia tốc: polygon of velocitiesđa giác gia tốc: polygon of accelerationsđa giác không đều: irregular polygonđa giác kín: closed polygonđa giác kinh vĩ: theodolite polygonđa giác lồi: convex polygonđa giác lõm: concave polygonđa giác lực: polygon of forcesđa giác lực: force polygonđa giác lực cân bằng: equilibrium polygonđa giác lực hở: unclosed force polygonđa giác lực khép kín: closed force polygonđa giác lực không gian: skew polygon of forceđa giác lực vênh: skew polygon of forcesđa giác ngoại tiếp: circumscribed polygonđa giác nội tiếp: inscribed polygonđa giác phẳng: plane polygonđa giác tần số: frequency polygonđa giác tần số tích lũy: cumulative frequency polygonđa giác thẳng: rectilinear polygonđa giác vênh: twisted polygonđầu nối đa giác: polygon connectionđiểm cực của đa giác lực: pole of force polygonđường chuyền đa giác: polygon (al) courseđường chuyền đa giác: polygongóc đa giác: angle of polygongương đa giác: polygon mirrorhình đa giác: polygonlưới đa giác: polygon networklưới đa giác lượng: polygon networkmạch nối đa giác: polygon connectionmạng lưới đa giác: polygon networknối đa giác: polygon connectionphương pháp đa giác dây: funicular polygon methodsai số khép của đa giác: losing of polygonsự nối đa giác: polygon connectionpolygonalbiên trên (cửa dàn) có hình đa giác: polygonal top chordbiên trên hình đa giác: polygonal top chordcánh đa giác (dàn): polygonal chordcột đa giác: polygonal columncupôn đa giác: polygonal domedầm biên trên có dạng đa giác: arched girder with polygonal outlinesdàn đa giác: polygonal trussdàn đa giác có thanh kéo: polygonal bowstring trussđất đa giác: polygonal soilđường ngang đo đa giác: polygonal traverseđường trễ đa giác: polygonal delay linegương đa giác: polygonal mirrorhàm đa giác: polygonal functionkhung đa giác: polygonal framelệch mạng đa giác: polygonal dislocationliên kết theo hình đa giác (trong khối xây): polygonal bondlưới đa giác: polygonal networkmái cupôn đa giác: polygonal domemái đa giác: polygonal roofmiền đa giác: polygonal domainmóng đa giác hình chiếc nhẫn: polygonal annular foundationnhóm đa giác: polygonal groupvì đa giác: polygonal supportvòm đa giác: polygonal archvòm đa giác: polygonal domebiên trên giàn đa giácbroken top chordcác đa giác đồng dạngsimilar polygonscác đa giác tương đươngequivalent polygonscách mắc đa giácdelta connectioncách mắc đa giácmesh connectioncạnh ngắm đa giácraycấu tạo đa giácpavement structurecực đa giác lựcforce-polygon poleđa giác ảnhphotopolygonđa giác dâyfunicular curve

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button