Hỏi Đáp

Trái Nghĩa Của On Purpose Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? Trái Nghĩa Của On Purpose

Purpose đi với Giới từ gì? On purpose là gì? là câu hỏi của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Bài viết này, icreo.com.vn sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn.

Đang xem: On purpose nghĩa là gì


Purpose đi với Giới từ gì?

Danh từ

Mục đích, ý định: why you do something or why something exists:

for the purpose of…nhằm mục đích…to serve a purposeđáp ứng yêu cầuto what purpose?nhằm mục đích (ý định) gì?to the purposecó lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc

Chủ định, chủ tâm

on purposecố tình, cố ý, có chủ tâm

Ý nhất định, tính quả quyết: determination or a feeling of having a reason for what you do:

infirm of purposekhông quả quyếtof set purposenhất định, quả quyếtwanting in purposekhông có ý nhất định, thiếu sự quả quyết

Kết quả: an intended result or use:

to some purposeđược phần nào kết quảto little purposechẳng được kết quả là baoto no purposechẳng được kết quả gì, vô íchto good purposecó kết quả tốt

Ngoại động từ

Có mục đích, có ý định

he purposed coming; he purposed to comehắn ta có ý định đến

On purpose là gì?

ON PURPOSE mang nghĩa “cố tình, có chủ tâm”

Một vài đồng nghĩa của từ này có thể kể đến như: ON PURPOSE = purposely = consciously = deliberately = intentionally.

Ví dụ:

A few bidders inflated the prices on purpose.

He slammed the door on purpose.

Phân biệt on purpose và by chance

ON PURPOSE và BY CHANCE đôi khi khiến người dùng nhầm lẫn về nét nghĩa, nhất là khi đặt trong các đồng nghĩa của chúng. Tuy nhiên, nếu học hai từ này theo cụm, không quá khó để phân biệt.

ON PURPOSE: cố tìnhBY CHANCE: vô ý

Purpose đi với Giới từ gì?

purpose + of
This of course defeats the entire purpose of the exercise.

Xem thêm: Nên Mua Máy Xông Mũi Họng Cho Trẻ Em Loại Nào Tốt Nhất Hiện Nay 8

Purpose đi với các từ nào?

1. aim/function

ADJ. limited | chief, main, primary, prime, principal | true | sole | practical, useful These bars serve no useful purpose. | general a general-purpose cleaning fluid | common a group of individuals sharing a common purpose | particular, special, specific | dual a toy with the dual purpose of entertaining and developing memory skills | stated | social the view that art should serve a social purpose

VERB + PURPOSE have | lack | accomplish, achieve, fulfil, serve The scheme achieved its primary purpose, if nothing else.

PREP. for a/the ~ I put the chair there for a purpose. a measure introduced for the purpose of protecting the interests of investors | on ~ (= intentionally) He slammed the door on purpose.

PHRASES at cross purposes (= not understanding or having the same aims, etc. as each other) I finally realized that we were talking at cross purposes. | for/with the express purpose of sth The school was founded with the express purpose of teaching deaf children to speak. | for (all) practical purposes Nominally she is the secretary, but for all practical purposes she runs the place. | purpose-built The cycling events will take place in a purpose-built 20,000-seater stadium. | your purpose in life She saw being a doctor as her purpose in life. | put/use sth to (a/some) purpose The old mill has been put to good purpose. | a sense of purpose Encouraged by her example, they all set to work with a fresh sense of purpose. | strength of purpose They had great confidence and strength of purpose.

2/ purposes: requirements of a particular situation

ADJ. administrative, business, commercial, domestic, educational, insurance, legal, medical, medicinal, political, research, tax, teaching You will need to have the vehicle valued for insurance purposes.

Xem thêm: ” Áo Phao Siêu Nhẹ Nam Chính Hãng Cardina Hai Mặt Tiện Lợi &Ndash; Cardina

PREP. for … ~ The drug can be sold for medicinal purposes only. | for the ~s of Let’s assume he knows, for the purposes of our argument.

Các từ liên quan với Purpose

Từ đồng nghĩa


ambition , animus , aspiration , big idea , bourn , calculation , design , desire , destination , determination , direction , dream , drift , end , expectation , function , goal , hope , idea , intendment , intent , mecca , mission , object , objective , plan , point , premeditation , principle , project , proposal , proposition , prospect , reason , resolve , scheme , scope , target , ulterior motive , view , whatfor , where one’s headed , whole idea , why and wherefore , whyfor , will , wish , confidence , constancy , faith , firmness , resolution , single-mindedness , steadfastness , tenacity , advantage , avail , benefit , duty , effect , gain , good , mark , outcome , profit , result , return , utility , job , role , task , aim , meaning , why , decidedness , decisiveness , purposefulness , resoluteness , toughness , willpower , destiny , hidden agenda , impulsion , intention , philosophy , purport , significance , teleology

verbaim , aspire , bid for , commit , conclude , consider , contemplate , decide , design , determine , have a mind to , have in view , make up one’s mind , mean , meditate , mind , plan , ponder , propose , pursue , resolve , think to , work for , work toward , project , target , ambition , animus , aspiration , destination , determination , duty , end , function , goal , impulsion , intend , intent , intention , mission , motive , object , objective , point , proposal , purport , reason , resolution , sake , use

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button