Hỏi Đáp

“Lòng Sông Là Gì ? Thế Nào Là Hệ Thống Sông, Lưu Vực Sông? Lưu Vực Sông Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Sông là gì

*
*
*

lòng sông

*

– Chỗ trũng giữa hai bờ sông.

phần lõm của bề mặt Trái Đất, là vật thể rắn (đất, đá, cát bùn) tiếp xúc với phần thể nước của dòng sông. Là bộ phận thấp nhất của thung lũng, trong đó có nước chảy thường xuyên. Kích thước LS thay đổi theo lượng nước sông. Lòng nhỏ hay LS gốc là LS ứng với lượng nước nhỏ nhất trong mùa cạn. Lòng lớn hay lòng cả là LS ứng với lượng nước lớn nhất trong mùa lũ. LS hoạt động hay lòng thường xuyên là LS ứng với lượng nước trung bình. LS mở rộng dần khi chảy qua đồng bằng ra biển. Về mùa lũ, nước dâng vượt quá LS ngập lên bãi sông và các vùng ven sông.

sông bắt nguồn từ vùng núi phía tây bắc tỉnh Bình Thuận ở độ cao 1150 m. Chảy theo hướng tây bắc – đông nam, đổ ra Biển Đông ở Tuy Phong. Dài 50 km. Diện tích lưu vực 511 km2, độ cao trung bình 531 m, độ dốc trung bình 14,9%, mật độ sông suối trung bình 0,46 km/km2. Sông chảy trong một vùng khô hạn, lòng sông thường không có nước.

Xem thêm: Gel Tẩy Tế Bào Chết Natureine Aqua Peel : Tẩy Da Chết Cấp Ẩm Số 1 Nhật Bản

*

*

*

Xem thêm: Review Thuốc Uống Trị Mụn Có Thực Sự Tốt Như Lời Đồn? Top 9 Viên Uống Trị Mụn Tốt Nhất Hiện Nay

lòng sông

lòng sông nounRiver-bedchannelcác thành tạo lòng sông: channel fillingslòng sông đào: channel bedlòng sông đào: channel bottomlòng sông tháo nước: river channeltập trầm tích lòng sông: channel bedtrầm tích lấp đầy lòng sông: channel filling deposittrục (hình học) lòng sông: axis of channelflatgutterriver channellòng sông tháo nước: river channelriver flatstream bedwater-courselòng sông thiên nhiên: natural water-coursebiến dạng lòng sôngriver bed deformationbiến dạng lòng sôngriver deformationbồi tích lòng sôngriver bed alluviumcao trình mực nước lòng sôngriver bed levelđáy lòng sông đệmbedđập lòng sôngbarrageđập lòng sôngdamđập lòng sôngretaining damđập lòng sôngriver damđộ dốc lòng sôngriver gradientđộ nhám lòng sôngbed roughnessđộ nhánh lòng sôngbed roughnessdòng chảy dưới lòng sôngunderflow runofflớp bảo vệ lòng sôngfalling apronlớp đáy lòng sôngbed layerlòng sông cạncouleelòng sông cạndry river bedlòng sông cạn nướcminor bedlòng sông cũbayoulòng sông đàocanal bottomlòng sông lúc lũhigh water bedlòng sông thu hẹpnarrow of river bedlòng sông tự nhiênnatural bedngưỡng nhân tạo ở lòng sôngartificial sill on river bednhà máy thủy điện (kiểu) lòng sôngriver-channel hydroelectric power station

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button