Tài Chính

Tỷ Giá Liên Ngân Hàng Vietcombank Hôm Nay, Tỷ Giá Hối Đoái Vietcombank Hôm Nay

*

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như :VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.

Đang xem: Tỷ giá liên ngân hàng vietcombank

Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Vietcombank trong tuần bên dưới.

Xem thêm: So Sánh Là Gì Cho Ví Dụ Minh Hoạ? Tác Dụng Của Biện Pháp So Sánh

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Xem thêm: Lý Thuyết Tính Chất Đường Trung Trực Là Gì, Đường Trung Trực

Biểu đồ tỷ giá hối đoái Vietcombank trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng Vietcombank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Giới thiệu về Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

Thông tin khuyến mãi

Công cụ chuyển đổi ngoại tệ
Chuyển đổi
Đồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 – 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 – 100 ( USD-50-100 )Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
SangĐồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 – 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 – 100 ( USD-50-100 )Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
Giá bán lẻ xăng dầuĐơn vị : VNĐ/Lít

Xem thêm bài viết hay:  Gửi Tiền Vào Thẻ Atm Có Mất Phí Không? Lãi Suất Bao Nhiêu? ?
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV 21.490 21.910
Xăng RON 95-III 21.390 21.810
E5 RON 92-II 20.140 20.540
DO 0,001S-V 16.370 16.690
DO 0,05S-II 16.020 16.340
Dầu hỏa 2-K 15.080 15.380

Giá dầu thế giớiĐơn vị : USD/Thùng

Dầu thô 73,95 0,65 0.88 %

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button