Tài Chính

Tỷ Giá Usd Sing Apore (Sgd) Hôm Nay, Tỷ Giá Đô Sing

Gửi tiền ra nước ngoài chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế

Bạn có thể yên tâm rằng icreo.com.vn sẽ đưa tiền đến nơi cần đến ở mức giá tốt nhất có thể.

Đang xem: Tỷ giá usd sing

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

icreo.com.vn giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với icreo.com.vn.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Xem thêm: Tuần Thai Nhi 14 Tuần Tuổi Và Sự Phát Triển Bà Bầu Nên Biết, Sự Phát Triển Của Thai Nhi Tuần 14

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn USD trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và SGD trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá USD sang SGD hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm bài viết hay:  Cần Vay Tiền Gấp Ở Đồng Nai, Dịch Vụ Vay Tiền Nóng Gấp Tại Đồng Nai

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. icreo.com.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Mỹ / Đô-la Singapore
1 USD 1,34185 SGD
5 USD 6,70925 SGD
10 USD 13,41850 SGD
20 USD 26,83700 SGD
50 USD 67,09250 SGD
100 USD 134,18500 SGD
250 USD 335,46250 SGD
500 USD 670,92500 SGD
1000 USD 1341,85000 SGD
2000 USD 2683,70000 SGD
5000 USD 6709,25000 SGD
10000 USD 13418,50000 SGD

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Singapore / Đô-la Mỹ
1 SGD 0,74524 USD
5 SGD 3,72620 USD
10 SGD 7,45240 USD
20 SGD 14,90480 USD
50 SGD 37,26200 USD
100 SGD 74,52400 USD
250 SGD 186,31000 USD
500 SGD 372,62000 USD
1000 SGD 745,24000 USD
2000 SGD 1490,48000 USD
5000 SGD 3726,20000 USD
10000 SGD 7452,40000 USD

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1EUREuro

1GBPBảng Anh

1USDĐô-la Mỹ

1INRRupee Ấn Độ

1 0,84400 1,14235 85,44090 1,44810 1,59091 1,05580 23,39930
1,18483 1 1,35350 101,23400 1,71576 1,88497 1,25095 27,72440
0,87540 0,73882 1 74,79400 1,26765 1,39266 0,92425 20,48350
0,01170 0,00988 0,01337 1 0,01695 0,01862 0,01236 0,27387

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Vì Sao Trẻ Sơ Sinh Vặn Mình Nhiều Có Sao Không, Trẻ Sơ Sinh Hay Vặn Mình, Gồng Mình Khi Ngủ

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết hay:  Khách Hàng Cần Điều Kiện Làm Thẻ Visa Vietcombank, Thẻ Visa Vietcombank

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button