Hỏi Đáp

Từ Điển Tiếng Việt ” Xí Nghiệp Là Gì ? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Xí nghiệp là gì

*
*
*

xí nghiệp

*

– dt. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn: xí nghiệp chế biến thực phẩm xí nghiệp đóng giày da xí nghiệp dược phẩm.

*

Xem thêm: Các Hình Thức Vay Ngân Hàng, Phân Biệt Các Hình Thức Vay Vốn Ngân Hàng

*

*

Xem thêm: Những Kiêng Cữ Sau Sinh Mà Phụ Nữ Cần Phải Biết &Ndash; Mustela Vietnam

xí nghiệp

xí nghiệp noun business, enterprisecompanyenterprisebán kính ảnh hưởng của xí nghiệp: radius of enterprise influencecấu trúc hệ thống xí nghiệp: Enterprise System Architecture (ESA)kiến trúc quản trị xí nghiệp: enterprise management architecture (EMA)mô hình xí nghiệp: enterprise modesố điện thoại xí nghiệp: enterprise numbersự kết nối hệ thống xí nghiệp: Enterprise System Connection (ESCON)tổng mặt bằng xí nghiệp công nghiệp: general layout of industrial enterprisexí nghiệp chế tạo: manufacturing enterprisexí nghiệp công nghiệp: industrial enterprisexí nghiệp công nghiệp xây dựng: construction industry enterprisexí nghiệp duy tu: maintenance enterprisexí nghiệp gia cầm: poultry breeding enterprisexí nghiệp kinh doanh: commercial enterprisexí nghiệp liên hợp nấu ăn: culinary enterprise centerxí nghiệp ngoài quốc doanh: non-state-owned enterprisexí nghiệp nông nghiệp: agricultural enterprisexí nghiệp quốc doanh: state-owned enterprisexí nghiệp sản xuất: manufacturing enterprisefactoryGiải thích VN: Một cơ sở sản xuất công nghiệp. Thuật ngữ này thường không bao gồm các cơ sở khai khoáng như các mỏ hay nhà máy tinh lọc.Giải thích EN: An industrial production facility, especially for manufacturing. The term normally excludes extractive facilities such as mines and refineries.tự động hóa xí nghiệp: factory automationxí nghiệp gia công gỗ: woodworking factorymanufactorymillxí nghiệp làm giàu: concentrating millxí nghiệp tuyển: concentrating millplantxí nghiệp (quy mô) công nghiệp: commercial (scale) plantxí nghiệp công nghiệp: industrial plantxí nghiệp làm giàu: concentrating plantxí nghiệp liên hợp tuyển quặng: mining and concentrating plantxí nghiệp tủ bảo quản lạnh: cold-storage locker plantxí nghiệp tuyển: concentrating plantplant designerundertakingCâu lạc bộ tin học của các xí nghiệp lớn nước PhápClub Informatique des Grandes enterpries Francaises (CIGREF)cấu trúc hệ thống xí nghiệpESA (enterprise System Architecture)đóng cửa xí nghiệpshut downgiá xí nghiệpdock pricekiến trúc quản lý xí nghiệpEMA (enterprise management architecture)liên hiệp xí nghiệppartnershipmức xí nghiệpenterprise-levelnhà ăn xí nghiệpbase canteensự hợp nhất các xí nghiệpintegration of enterprisessự kết nối hệ thống xí nghiệpESCON (Enterprise Systems Connection)xí nghiệp đường sắtservicexí nghiệp khai thác khígas fieldxí nghiệp lạnhcold-store facilitybranch housebusinessCục liên lạc xí nghiệp (của Bộ Thương Mại): Office of Business Liaisonbối cảnh xí nghiệp: business backgroundchỉ số rủi ro môi trường xí nghiệp: business environment risk indexchủ xí nghiệp: owner of a businesscơ quan xí nghiệp: business institutiondân chủ hóa xí nghiệp: business democratizationdày công quản lý một xí nghiệp: nurse a businessđại xí nghiệp: big businessđầu tư xí nghiệp: business investmentđịa điểm xí nghiệp: business locationđiều tra xí nghiệp: census of businessgiảm thuế cho xí nghiệp: tax cut for business and enterprisekiểm toán xí nghiệp: business auditloại hình xí nghiệp: type of businessmôi trường xí nghiệp: condition of businessngân sách xí nghiệp: business budgetnghiệp vụ xí nghiệp: business eventsnông nghiệp xí nghiệp hóa: business farmingông trùm xí nghiệp: business tycoonquản lý tài chính xí nghiệp: business financequản lý xí nghiệp: business managementquỹ xí nghiệp: business fundsáng lập xí nghiệp: business promotionsáp nhập xí nghiệp: business combinationsự nhập chung các xí nghiệp: business combinationsự ổn định xí nghiệp: business stabilitysự phá sản xí nghiệp: business failuresự sáp nhập xí nghiệp: integrated of businesstập đoàn xí nghiệp: business grouptập đoàn xí nghiệp: business corporationtài sản xí nghiệp: business wealththị trường xí nghiệp: business markettình hình xí nghiệp: business statustiếp thị cho sự thành công của xí nghiệp: marketing for business achievementtinh thần xí nghiệp: business mindtự động hóa xí nghiệp: business automationxí nghiệp có uy tín: business of good standingxí nghiệp độc tư cá nhân: one-man businessxí nghiệp khổng lồ: mega businessxí nghiệp khổng lồ: business giantxí nghiệp một người (tự đảm trách): one-man businessxí nghiệp nhỏ: small business (es)xí nghiệp siêu đại: mega businessxí nghiệp thương mại: merchandizing businessxí nghiệp tín thác: trust businessbusiness firmcorporate agencyenterprisebảng tổng kết tài sản của xí nghiệp nhận thầu: balance sheet of contract enterprisecác-ten xí nghiệp nhỏ: small enterprise cartelchế độ xí nghiệp tự do, tự doanh: free enterprise systemcông đoàn xí nghiệp: enterprise labour unioncông đoàn xí nghiệp: enterprise unionđầu tư vào xí nghiệp: invest interim an enterpriseđịnh giá xí nghiệp: valuation of enterprisegiá trị kinh doanh liên tục của xí nghiệp: enterprise valuegiảm thuế cho xí nghiệp: tax cut for business and enterprisehành vi xí nghiệp: behaviour enterprisekế toán xí nghiệp: enterprise accountingkhởi động một xí nghiệp: embark on an enterprisekhu phát triển xí nghiệp: enterprise zonekhu vườn ươm xí nghiệp: enterprise zonelợi nhuận xí nghiệp trước khi trừ thuế: pre-tax profit of enterpriselương hưu (của công nhân viên chức xí nghiệp tư nhân): private enterprise annuityluật xí nghiệp: enterprise lawmở một xí nghiệp mới: launch a new enterprisenăng lực thiết kế xí nghiệp: enterprise designed capacitynguyên tắc xí nghiệp tự do: principle of free enterprisephí tổn xí nghiệp: enterprise costquản lý xí nghiệp: conduct enterprise (to…)quản lý xí nghiệp: enterprise managementquy mô xí nghiệp: enterprise sizequỹ phát triển xí nghiệp: enterprise development fundsthể chế xí nghiệp hỗn hợp: mixed enterprise systemthực thể xí nghiệp: enterprise entitythuế xí nghiệp: enterprise taxtiền gửi của xí nghiệp: enterprise depositstinh thần xí nghiệp: spirit of enterprisevăn hóa xí nghiệp: enterprise culturevun đắp hình tượng xí nghiệp: enterprise image promotionxí nghiệp (kinh doanh) đa sản phẩm: multiproduct enterprisexí nghiệp (quy mô) địa phương: local enterprisexí nghiệp bảo hiểm quốc doanh: state insurance enterprisexí nghiệp bậc trung: medium-sized enterprisexí nghiệp cá thể: individual enterprisexí nghiệp chết yểu: abortive enterprisexí nghiệp có tính đầu cơ: speculative enterprisexí nghiệp cỡ lớn: large-sized enterprisexí nghiệp công nghiệp: industrial enterprisexí nghiệp công tư hợp doanh: state private enterprisexí nghiệp đa quốc gia: multinational enterprisexí nghiệp độc quyền: monopolistic enterprisexí nghiệp độc tư: enterprise financed exclusivelyxí nghiệp dịch vụ: service enterprisexí nghiệp doanh lợi: profit-making enterprisexí nghiệp hợp tác: cooperative enterprisexí nghiệp không có tư cách pháp nhân: unincorporated enterprisexí nghiệp không sản xuất: non-productive enterprisexí nghiệp không sinh lợi: unproductive enterprisexí nghiệp kinh doanh đa dạng (hóa) (nhiều loại): diversified enterprisexí nghiệp kinh doanh đa sản phẩm: multi product enterprisexí nghiệp kinh doanh nhiều ngành: multidivisional enterprisexí nghiệp liên hiệp: associated enterprisexí nghiệp lớn: enterprise on a large scalexí nghiệp mạo hiểm: speculative enterprisexí nghiệp nhà nước: sate-run enterprisexí nghiệp nhỏ: enterprise on a small scalexí nghiệp nhỏ và vừa: minor enterprisexí nghiệp phi công ty: unincorporated enterprisexí nghiệp quốc doanh: state enterprisexí nghiệp quốc doanh: government enterprisexí nghiệp quốc doanh: national enterprisexí nghiệp quốc doanh: sate-run enterprisexí nghiệp quốc doanh xã hội chủ nghĩa: socialist state-run enterprisexí nghiệp sản xuất: product enterprisexí nghiệp sản xuất: manufacturing enterprisexí nghiệp tăng trưởng cao: high growth enterprisexí nghiệp tập thể: collective enterprisexí nghiệp thế giới: world enterprisexí nghiệp thị chính: municipal enterprisexí nghiệp thương mại: commercial enterprisexí nghiệp thuộc công ty: company-owned enterprisexí nghiệp trọng điểm: key enterprisexí nghiệp tư doanh: private enterprisexí nghiệp tư nhân: individual enterprisexí nghiệp tự chủ: autonomous enterprisexí nghiệp vận tải biển: shipping enterprisexí nghiệp xây dựng: building enterpriseestablishmentfactoryủy ban xí nghiệp: factory committeexí nghiệp hàng lưu kho nợ thuế: bonded factorymanufactorytrading concernhãng buôn, xí nghiệp thương mại: trading concernworksbảo hiểm xí nghiệp liên doanhconsortium insuranceban quản lý xí nghiệpjoint production committeecác xí nghiệp lớn nhấtmajorscác xí nghiệp lớn nhấtmajors (the…)các xí nghiệp nhỏ và vừamedium and small businessescác xí nghiệp nhỏ và vừasmall and medium-size firmscác xí nghiệp tránh thuế quantariff factoriescác xí nghiệp tránh thuế quantariffscác xí nghiệp tránh thuế quan (của nước ngoài)tariff factorieschế độ xí nghiệp tự doentrepreneurial systemchi phí do làm hàng xấu trong xí nghiệpinternal failure costchi phí xí nghiệp liên hợpsyndication feechính sách xí nghiệp tự dolaisser-faire policychiến lược của xí nghiệpcorporate strategychủ xí nghiệpmanufacturerchủ xí nghiệp tư nhân lớnbig owners of private enterprisescơ quan đầu não của đại xí nghiệp liên hiệpconglomerates

Xem thêm bài viết hay:  Sự Tưới Cây Tiếng Anh Là Gì, Vai Trò Của Tiếng Anh Trong Công Việc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button